Xem ngày tốt xây sửa nhà năm 2026 là chọn ngày Hoàng Đạo trong tháng, hợp tuổi gia chủ, tránh ngày đại kỵ rồi chọn thêm giờ Hoàng Đạo để làm lễ động thổ hoặc khởi công. Cùng Chuyện Xây Nhà tra cứu danh sách ngày tốt xây nhà và sửa nhà theo từng tháng năm 2026, các ngày xấu cần tránh, cách xem tuổi làm nhà và cách hóa giải khi gia chủ không được tuổi trong năm Bính Ngọ.
Vì sao cần xem ngày trước khi thi công?
Theo quan niệm phong thủy nên xem ngày trước khi thi công vì động thổ vào ngày Hoàng Đạo giúp gia chủ an tâm và được tin là giúp công trình thuận lợi. Việc xem ngày còn giúp chốt ngày khởi công, từ đó sắp xếp thủ tục, nhân lực và tiến độ.

Việc xem ngày thuộc môn trạch nhật, tức môn chọn ngày giờ trong lịch pháp phương Đông. Trạch nhật dựa trên can chi của ngày, tháng, năm và các sao tốt xấu trong sách Ngọc Hạp Thông Thư để đánh giá ngày nào tốt, ngày nào xấu. Khi tra lịch để động thổ, gia chủ thường gặp 3 khái niệm sau:
- Ngày Hoàng Đạo: Ngày có một trong 6 sao tốt chiếu gồm Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường và Tư Mệnh. Mỗi tháng âm lịch có 6 trên 12 địa chi ngày thuộc Hoàng Đạo, tức khoảng một nửa số ngày trong tháng. Những ngày còn lại do 6 sao xấu chiếu là Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Nguyên Vũ, Câu Trận và được gọi là ngày Hắc Đạo.
- Ngày Đại Cát: Ngày Hoàng Đạo có thêm nhiều sao tốt và không trùng các ngày đại kỵ như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Thọ Tử. Ngày này cũng không được xung tuổi gia chủ.
- Trực của ngày: Mỗi ngày còn thuộc một trong 12 trực, từ Kiến, Trừ, Mãn, Bình đến Khai, Bế. Nhiều sách lịch ưu tiên trực Thành và Khai cho việc khởi công, đồng thời tránh các trực Phá, Nguy, Bế.
Về ý nghĩa phong thủy, dân gian quan niệm đào móng là tác động vào long mạch và nơi ở của Thổ Công. Vì vậy, gia chủ vừa chọn ngày Hoàng Đạo, vừa tránh các ngày có sao kỵ động đất như Thổ Phủ, Thổ Ôn.
Ngày tốt xây nhà năm 2026 gồm những ngày nào?
Ngày tốt xây nhà năm 2026 là các ngày Hoàng Đạo trong từng tháng âm lịch, đã loại trừ ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Thọ Tử và tháng 7 âm lịch, phù hợp để động thổ, khởi công. Dưới đây là danh sách ngày tốt động thổ, khởi công theo 12 tháng dương lịch năm 2026, kèm giờ Hoàng Đạo để làm lễ.

Ngày tốt động thổ, khởi công theo từng tháng 2026
Mỗi tháng năm 2026 có khoảng 3–4 ngày tốt động thổ, khởi công. Bảng dưới đây tổng hợp ngày tốt theo từng tháng dương lịch. Cột âm lịch ghi ngày/tháng âm, cột ngày ghi can chi, cột giờ đẹp ưu tiên các giờ Hoàng Đạo ban ngày thuận tiện cho việc làm lễ. Các ngày này đều phù hợp cho động thổ, khởi công, đào móng, đổ móng và cất nóc:
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Giờ đẹp ban ngày | Tuổi xung cần tránh |
| 03/01/2026 | 15/11 | Đinh Sửu | Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Mùi |
| 08/01/2026 | 20/11 | Nhâm Ngọ | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) | Tý |
| 22/01/2026 | 4/12 | Bính Thân | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Dần |
| 28/01/2026 | 10/12 | Nhâm Dần | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Thân |
| 03/02/2026 | 16/12 | Mậu Thân | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Dần |
| 12/02/2026 | 25/12 | Đinh Tỵ | Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Hợi |
| 20/02/2026 | 4/1 | Ất Sửu | Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Mùi |
| 24/02/2026 | 8/1 | Kỷ Tỵ | Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Hợi |
| 04/03/2026 | 16/1 | Đinh Sửu | Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Mùi |
| 07/03/2026 | 19/1 | Canh Thìn | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Tuất |
| 22/03/2026 | 4/2 | Ất Mùi | Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Sửu |
| 30/03/2026 | 12/2 | Quý Mão | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Dậu |
| 02/04/2026 | 15/2 | Bính Ngọ | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) | Tý |
| 11/04/2026 | 24/2 | Ất Mão | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Dậu |
| 22/04/2026 | 6/3 | Bính Dần | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Thân |
| 28/04/2026 | 12/3 | Nhâm Thân | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Dần |
| 06/05/2026 | 20/3 | Canh Thìn | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Tuất |
| 10/05/2026 | 24/3 | Giáp Thân | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Dần |
| 18/05/2026 | 2/4 | Nhâm Thìn | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Tuất |
| 25/05/2026 | 9/4 | Kỷ Hợi | Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Tỵ |
| 01/06/2026 | 16/4 | Bính Ngọ | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) | Tý |
| 11/06/2026 | 26/4 | Bính Thìn | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Tuất |
| 15/06/2026 | 1/5 | Canh Thân | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Dần |
| 22/06/2026 | 8/5 | Đinh Mão | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Dậu |
| 04/07/2026 | 20/5 | Kỷ Mão | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Dậu |
| 09/07/2026 | 25/5 | Giáp Thân | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Dần |
| 15/07/2026 | 2/6 | Canh Dần | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Thân |
| 23/07/2026 | 10/6 | Mậu Tuất | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Thìn |
| 02/08/2026 | 20/6 | Mậu Thân | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Dần |
| 08/08/2026 | 26/6 | Giáp Dần | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Thân |
| 11/08/2026 | 29/6 | Đinh Tỵ | Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Hợi |
| 14/09/2026 | 4/8 | Tân Mão | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Dậu |
| 20/09/2026 | 10/8 | Đinh Dậu | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Mão |
| 25/09/2026 | 15/8 | Nhâm Dần | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Thân |
| 29/09/2026 | 19/8 | Bính Ngọ | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) | Tý |
| 10/10/2026 | 1/9 | Đinh Tỵ | Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Hợi |
| 13/10/2026 | 4/9 | Canh Thân | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Dần |
| 21/10/2026 | 12/9 | Mậu Thìn | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Tuất |
| 28/10/2026 | 19/9 | Ất Hợi | Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Tỵ |
| 02/11/2026 | 24/9 | Canh Thìn | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Tuất |
| 09/11/2026 | 1/10 | Đinh Hợi | Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) | Tỵ |
| 20/11/2026 | 12/10 | Mậu Tuất | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Thìn |
| 28/11/2026 | 20/10 | Bính Ngọ | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) | Tý |
| 02/12/2026 | 24/10 | Canh Tuất | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h) | Thìn |
| 10/12/2026 | 2/11 | Mậu Ngọ | Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) | Tý |
| 12/12/2026 | 4/11 | Canh Thân | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Dần |
| 24/12/2026 | 16/11 | Nhâm Thân | Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) | Dần |
Gia chủ cần lưu ý 3 điểm:
- Ranh giới năm âm lịch: Các ngày từ 01/01 đến 16/02/2026 vẫn thuộc năm Ất Tỵ. Năm Bính Ngọ bắt đầu từ ngày 17/02/2026 (mùng 1 Tết). Vì vậy, nếu khởi công trước Tết, gia chủ xét hạn tuổi theo năm Ất Tỵ.
- Khoảng trống giữa tháng 8 và tháng 9: Từ 13/08 đến 10/09/2026 là tháng 7 âm lịch, nhiều gia đình kiêng động thổ nên bảng không liệt kê ngày trong khoảng này.
- Kết hợp mùa thi công: Tại Nam Bộ, các ngày từ tháng 12 đến tháng 4 dương lịch rơi vào mùa khô, thuận lợi cho đào móng và đổ bê tông hơn các ngày giữa mùa mưa.
Giờ Hoàng Đạo đẹp để làm lễ động thổ
Giờ Hoàng Đạo đẹp để làm lễ động thổ là 6 giờ tốt trong ngày, được xác định theo địa chi của ngày. Gia chủ nên ưu tiên các giờ buổi sáng như Mão, Thìn, Tỵ để làm lễ xong thì khởi công ngay. Bảng dưới đây liệt kê đủ 6 giờ Hoàng Đạo theo địa chi của ngày. Gia chủ tra địa chi của ngày đã chọn ở bảng trên, rồi đối chiếu sang cột giờ tương ứng:
| Ngày | Giờ Hoàng Đạo |
| Tý, Ngọ | Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) |
| Sửu, Mùi | Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h) |
| Dần, Thân | Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) |
| Mão, Dậu | Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h) |
| Thìn, Tuất | Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h) |
| Tỵ, Hợi | Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h) |
Ngày tốt sửa nhà, cải tạo năm 2026 gồm những ngày nào?
Ngày tốt sửa nhà, cải tạo năm 2026 là các ngày Hoàng Đạo không phạm ngày đại kỵ phù hợp cho sửa chữa, cải tạo, đại tu, lợp lại mái và làm lại bếp nhưng điều kiện chọn có thể linh hoạt hơn so với ngày xây mới.
Bảng dưới đây so sánh hai loại việc để gia chủ biết mức độ cần xem ngày:
| Tiêu chí | Ngày xây nhà mới | Ngày sửa nhà, cải tạo |
| Phạm vi tác động | Toàn bộ khu đất, móng, khung, mái | Một hoặc vài hạng mục |
| Yêu cầu về ngày | Ngày Hoàng Đạo, tránh đủ các ngày đại kỵ | Ngày Hoàng Đạo, tránh ngày xung tuổi và ngày đại kỵ chính |
| Xét hạn tuổi năm | Bắt buộc xét Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai | Chỉ xét khi đại tu, đập phá lớn |
| Lễ cúng | Lễ động thổ đầy đủ | Lễ nhỏ xin phép hoặc không cần với sửa nhỏ |
Ngày tốt sửa nhà theo từng tháng 2026
Mỗi tháng năm 2026 có khoảng 2–4 ngày tốt sửa nhà, cải tạo. Gia chủ có thể dùng thêm các ngày trong bảng xây nhà ở phần trên cho hạng mục sửa chữa lớn. Dưới đây là danh sách ngày Hoàng Đạo phù hợp cho các hạng mục cải tạo như sửa mái, làm lại bếp, nâng nền, thay cửa hay cải tạo nhà vệ sinh.
| Tháng dương lịch | Ngày tốt sửa nhà (âm lịch, can chi) |
| Tháng 1 | 19/01 (1/12, Quý Tỵ), 24/01 (6/12, Mậu Tuất), 29/01 (11/12, Quý Mão) |
| Tháng 2 | 15/02 (28/12, Canh Thân), 26/02 (10/1, Tân Mùi) |
| Tháng 3 | 08/03 (20/1, Tân Tỵ), 16/03 (28/1, Kỷ Sửu), 24/03 (6/2, Đinh Dậu) |
| Tháng 4 | 03/04 (16/2, Đinh Mùi), 15/04 (28/2, Kỷ Mùi), 17/04 (1/3, Tân Dậu), 24/04 (8/3, Mậu Thìn) |
| Tháng 5 | 07/05 (21/3, Tân Tỵ), 11/05 (25/3, Ất Dậu), 20/05 (4/4, Giáp Ngọ), 27/05 (11/4, Tân Sửu) |
| Tháng 6 | 02/06 (17/4, Đinh Mùi), 06/06 (21/4, Tân Hợi), 16/06 (2/5, Tân Dậu), 25/06 (11/5, Canh Ngọ) |
| Tháng 7 | 10/07 (26/5, Ất Dậu), 21/07 (8/6, Bính Thân), 28/07 (15/6, Quý Mão), 30/07 (17/6, Ất Tỵ) |
| Tháng 8 | 02/08 (20/6, Mậu Thân), 08/08 (26/6, Giáp Dần) |
| Tháng 9 | 20/09 (10/8, Đinh Dậu), 26/09 (16/8, Quý Mão) |
| Tháng 10 | 08/10 (28/8, Ất Mão), 25/10 (16/9, Nhâm Thân), 26/10 (17/9, Quý Dậu) |
| Tháng 11 | 06/11 (28/9, Giáp Thân), 16/11 (8/10, Giáp Ngọ), 23/11 (15/10, Tân Sửu) |
| Tháng 12 | 03/12 (25/10, Tân Hợi), 17/12 (9/11, Ất Sửu), 25/12 (17/11, Quý Dậu) |
Sửa nhà có bắt buộc xem ngày như xây mới không?
Không, sửa nhà không bắt buộc xem ngày như xây mới. Mức độ cần xem ngày phụ thuộc vào quy mô sửa chữa, hạng mục có động đến đất, móng hay không và vị trí có ý nghĩa phong thủy trong nhà. Gia chủ có thể chia việc sửa nhà thành 3 mức:
- Sửa nhỏ, không cần xem ngày: Sơn lại tường, thay bóng đèn, thay thiết bị vệ sinh, chống thấm cục bộ, sửa đường ống âm tường. Những việc này không đập phá kết cấu và không động đến nền đất.
- Sửa vừa, nên chọn ngày Hoàng Đạo: Lát lại sàn, thay trần, làm lại nhà vệ sinh, thay cửa phụ, ốp lại mặt tiền. Gia chủ chỉ cần chọn ngày Hoàng Đạo không xung tuổi, không cần làm lễ lớn.
- Sửa lớn, nên xem kỹ như xây mới: Đập phá tường chịu lực, nâng nền, đào móng xây thêm tầng hoặc mở rộng, thay mái toàn bộ, đổi hướng cửa chính, dời bếp hoặc bàn thờ. Những việc này nên chọn ngày giờ Hoàng Đạo, xét hạn tuổi và làm lễ khởi công như khi xây mới.
Những ngày xấu nào cần tránh khi xây sửa nhà năm 2026?
Những ngày xấu cần tránh khi xây sửa nhà năm 2026 gồm ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Thọ Tử, ngày Hắc Đạo, ngày xung tuổi gia chủ và tháng 7 âm lịch. Bảng dưới đây tổng hợp từng loại ngày xấu, ngày cụ thể năm 2026 và lý do kiêng theo quan niệm truyền thống:
| Loại ngày xấu | Ngày cụ thể (âm lịch, năm 2026) | Lý do kiêng |
| Tam Nương | Mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 hằng tháng | Dân gian cho rằng việc lớn dễ đổ vỡ, gặp trắc trở |
| Nguyệt Kỵ | Mùng 5, 14, 23 hằng tháng | Ngày hao tán, việc làm dễ dang dở giữa chừng |
| Dương Công Kỵ Nhật | 13/1 (01/03), 11/2 (29/03), 9/3 (25/04), 7/4 (23/05), 5/5 (19/06), 3/6 (16/07), 8/7 (20/08), 29/7 (10/09), 27/8 (07/10), 25/9 (03/11), 23/10 (01/12), 21/11 (29/12) dương lịch | Ngày kỵ khởi sự việc lớn theo sách cổ |
| Sát Chủ | Tháng 1 ngày Tý; tháng 2, 3, 7, 9 ngày Sửu; tháng 4 ngày Tuất; tháng 11 ngày Mùi; tháng 5, 6, 8, 10, 12 ngày Thìn | Bất lợi trực tiếp cho người chủ công việc |
| Thọ Tử | Tháng 1 ngày Tuất, tháng 2 ngày Thìn, tháng 3 ngày Hợi, tháng 4 ngày Tỵ, tháng 5 ngày Tý, tháng 6 ngày Ngọ, tháng 7 ngày Sửu, tháng 8 ngày Mùi, tháng 9 ngày Dần, tháng 10 ngày Thân, tháng 11 ngày Mão, tháng 12 ngày Dậu | Ngày sát khí nặng, đại kỵ khởi công xây dựng |
| Ngày Hắc Đạo | Các ngày không thuộc 6 địa chi Hoàng Đạo của tháng | Do sao xấu chiếu, không thuận cho việc lớn |
| Ngày xung tuổi | Ngày có địa chi lục xung với tuổi gia chủ (Tý – Ngọ, Sửu – Mùi, Dần – Thân, Mão – Dậu, Thìn – Tuất, Tỵ – Hợi) | Xung khắc trực tiếp với người đứng tên |
| Tháng 7 âm lịch | Từ 13/08 đến 10/09/2026 dương lịch | Dân gian kiêng khởi công việc lớn trong tháng cô hồn |
Cần lưu ý: Một số ngày vừa là ngày Hoàng Đạo vừa trùng ngày xấu. Ví dụ, ngày 24/05/2026 (8/4, Mậu Tuất) và ngày 14/11/2026 (6/10, Nhâm Thìn) là ngày Hoàng Đạo nhưng trùng Sát Chủ. Ngày 13/03/2026 (25/1, Bính Tuất) và ngày 19/10/2026 (10/9, Bính Dần) cũng là ngày Hoàng Đạo nhưng trùng Thọ Tử.
Cách xem tuổi và hóa giải khi gia chủ không được tuổi làm nhà 2026?
Gia chủ xem tuổi làm nhà năm 2026 bằng cách tính tuổi mụ để xét 3 hạn Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Nếu phạm hạn, gia chủ có thể hóa giải bằng cách mượn tuổi, lùi thời điểm khởi công hoặc chỉ sửa chữa nhỏ trong năm. Để xác định mình có phạm hạn hay không, gia chủ thực hiện 3 bước sau:

- Bước 1 – Tính tuổi mụ: Tuổi mụ bằng 2026 trừ năm sinh âm lịch, cộng thêm 1. Ví dụ, người sinh năm 1990 có tuổi mụ năm 2026 là 37.
- Bước 2 – Xét Kim Lâu: Lấy tuổi mụ chia cho 9. Nếu số dư là 1, 3, 6 hoặc 8 thì phạm Kim Lâu. Với tuổi mụ 37, số dư là 1 nên người sinh năm 1990 phạm Kim Lâu năm 2026.
- Bước 3 – Xét Hoang Ốc và Tam Tai: Hoang Ốc tính theo 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc. Tuổi mụ rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm. Tam Tai năm Ngọ rơi vào các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Lưu ý: Tháng khởi công cũng ảnh hưởng đến cách xét hạn. Như đã nêu ở phần trên, ngày khởi công trước 17/02/2026 vẫn thuộc năm Ất Tỵ, nên gia chủ phải xét hạn theo năm 2025. Năm 2026 có Tam Sát ở phương Bắc, vì vậy nhiều thầy phong thủy khuyên không khởi động thổ từ phía Bắc của khu đất.
FAQ
Tuổi nào được và không được làm nhà năm 2026 (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai)?
Năm 2026 (Bính Ngọ), các tuổi được làm nhà vì không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai gồm 1957 (Đinh Dậu), 1960 (Canh Tý), 1966 (Bính Ngọ), 1968 (Mậu Thân), 1969 (Kỷ Dậu), 1978 (Mậu Ngọ), 1984 (Giáp Tý), 1993 (Quý Dậu), 1996 (Bính Tý), 2002 (Nhâm Ngọ) và 2005 (Ất Dậu).
Cách mượn tuổi làm nhà khi không được tuổi?
Mượn tuổi làm nhà là nhờ một người hợp tuổi, không phạm hạn trong năm đứng ra thay gia chủ làm lễ động thổ, khởi công và các nghi thức quan trọng. Người được mượn tuổi nên là nam giới, tuổi hợp với gia chủ, không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai năm 2026 và có sức khỏe, gia đạo tốt.
Lễ vật và nghi thức cúng động thổ, khởi công gồm những gì?
Lễ cúng động thổ, khởi công gồm mâm lễ vật dâng thần linh và Thổ Công, bài văn khấn xin phép và trình tự làm lễ tại khu đất vào giờ Hoàng Đạo đã chọn. Mâm lễ phổ biến gồm hương, cặp nến, hoa tươi, mâm ngũ quả, trầu cau, rượu trắng, nước sạch, một đĩa gạo, một đĩa muối, vàng mã. Lễ mặn thường có xôi, gà luộc hoặc heo quay, gia đình có thể thay bằng lễ chay tùy điều kiện.
Chọn ngày tốt theo hướng nhà và ngũ hành gia chủ như thế nào?
Chọn ngày tốt theo hướng nhà và ngũ hành gia chủ là ưu tiên những ngày có nạp âm tương sinh hoặc tương hợp với mệnh người đứng tên. Đồng thời, gia chủ cần tránh động thổ từ các phương vị xấu của năm. Về ngũ hành, mỗi ngày can chi mang một hành nạp âm. Gia chủ nên chọn ngày có hành sinh ra mệnh mình hoặc cùng hành, tránh ngày có hành khắc mệnh.
Tóm lại, xem ngày tốt xây sửa nhà năm 2026 là chọn ngày Hoàng Đạo trong tháng, loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, ngày xung tuổi, rồi làm lễ vào giờ Hoàng Đạo buổi sáng. Với xây mới, gia chủ cần xét thêm hạn Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai và mượn tuổi nếu phạm. Tham khảo thêm các bài viết về phong thủy, thiết kế và thi công nhà ở tại Chuyện Xây Nhà để chuẩn bị chu đáo cho tổ ấm của bạn.
